Bảng giá

CÔNG TY TNHH GIAO NHẬN VẬN TẢI TUẤN KIỆT
BẢNG CƯỚC VẬN TẢI BẮC NAM – HÀNG GHÉP
VP BD: 113 Đường N4 Khu Phố Thống Nhất 1 Phường Dĩ An Thành Phố DĨ An Tỉnh Bình Dương .

DTDĐ: 0926.913.913 (ZALO)

Mail : sales@vanchuyenbinhduong.com

Tuấn Kiệt  xin cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm dịch vụ Vận tải của chúng tôi. Xin gửi tới Quý khách hàng báo giá dịch vụ vận chuyển như sau:

BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN TUYẾN MIỀN NAM => MIỀN BẮC
Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Nặng Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Nhẹ
Trọng Lượng Thực Giá Đi Ghép Giá Bao Xe Trọng Lượng Thực Giá Đi Ghép Giá Bao Xe
Dưới 100kg 3.000đ/kg 11,000,000 Dưới 1 khối 500N/khối 8,000,000
200kg – 500kg 2.500đ/kg 13,000,000 1,1 đến 5 khối 450N/khối 9,000,000
501kg – 1 tấn 2.000đ/kg 14,000,000 5 khối – 10 khối 400N/khối 10,000,000
1,1 tấn – 2, 5 tấn 1,8tr/ tấn 15,000,000 10 khối -15 khối 380N/khối 14,000,000
2,6 tấn – 5 tấn 1,7tr/ tấn 16,000,000 15 khối – 25 khối 360N/khối 16,000,000
5,1 tấn – 8 tấn 1,6tr/ tấn 19,000,000 25 khối – 50 khối 350N/khối 17,000,000
8,1 tấn – 10 tấn 1,5tr/ tấn 21,000,000 50 khối – 70 khối 340N/khối 18tr/55 Khối
10,1 tấn – 15 tấn 1,4tr/ tấn 25,000,000 70 khối – 100 khối 330N/khối 18tr/55 Khối
15,1 tấn – 18 tấn 1,3tr/ tấn 27,000,000 101 khối – 150 khối 320N/khối 18tr/55 Khối
Container 18 – 30t 1,2tr/ tấn 36,000,000 Trên 150 Khối 300N/khối 18tr/55 Khối
Giá trên là giá vận chuyển đường lớn, các yêu cầu giao tận nơi có thể phát sinh phí đối với lượng hàng dưới 2,5 tấn, giá chưa bao gồm vat và phí Bốc Xếp nơi giao
BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN TUYẾN MIỀN BẮC => MIỀN NAM
Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Nặng Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Nhẹ
Trọng Lượng Thực Giá Đi Ghép Giá Bao Xe Trọng Lượng Thực Giá Đi Ghép Giá Bao Xe
Dưới 100kg 2.500đ/kg 8,000,000 Dưới 1 khối 500N/khối 8,000,000
200kg – 500kg 2.200đ/kg 9,000,000 1,1 đến 5 khối 400N/khối 9,000,000
501kg – 1 tấn 1.500đ/kg 10,000,000 5 khối – 10 khối 350N/khối 10,000,000
1,1 tấn – 2, 5 tấn 1,4tr/ tấn 11,000,000 10 khối -15 khối 330N/khối 11,000,000
2,6 tấn – 5 tấn 1,3tr/ tấn 14,000,000 15 khối – 25 khối 300N/khối 14,000,000
5,1 tấn – 8 tấn 1,2tr/ tấn 16,000,000 25 khối – 50 khối 280N/khối 16,000,000
8,1 tấn – 10 tấn 1,1tr/ tấn 18,000,000 50 khối – 70 khối 270N/khối 16tr/55 khối
10,1 tấn – 15 tấn 1tr/ tấn 19,000,000 70 khối – 100 khối 260N/khối 16tr/55 khối
15,1 tấn – 18 tấn 950N/ tấn 21,000,000 101 khối – 150 khối 260N/khối 16tr/55 khối
Container 18 – 30t 900N/ tấn 30,000,000 Trên 150 Khối 260N/khối 16tr/55 khối
Giá trên là giá vận chuyển đường lớn, các yêu cầu giao tận nơi có thể phát sinh phí đối với lượng hàng dưới 2,5 tấn, giá chưa bao gồm vat và phí Bốc Xếp nơi giao
Ghi chú
1. Mức giá trên chưa bao gồm VAT 10%, không bao gồm phí bốc xếp, dịch vụ door to door
2. Mức giá trên đã bao gồm phí cầu đường, phà nhưng chưa bao gồm vé vào bến bãi (nếu có)
3. Giá vận tải được điều chỉnh khi giá dầu thay đổi vượt quá 10% theo giá dầu hiện tại là: 18.610 đ/lít.
4. Đơn giá trên là đơn giá TRẦN, khi vận hành thực tế, đơn giá vận chuyển có thể thấp hơn tùy thời điểm
5. Báo giá có giá trị từ ngày  /06/2019 đến khi có thông báo mới
ĐẠI DIỆN ĐẠI DIỆN VTTT